Dorothy Hodgkin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun - Tên riêng):
    • Dorothy Hodgkin: Tên của một nhà hóa học người Anh, sinh ra tại Ai Cập. người tiên phong trong việc sử dụng phương pháp tinh thể học tia X để xác định cấu trúc của các phân tử hữu cơ phức tạp, đặc biệt các hợp chất sinh học quan trọng (1910-1994).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dorothy Hodgkin was awarded the Nobel Prize in Chemistry in 1964. (Dorothy Hodgkin được trao giải Nobel Hóa học vào năm 1964.)
    • The work of Dorothy Hodgkin on the structure of penicillin saved countless lives. (Công trình của Dorothy Hodgkin về cấu trúc penicillin đã cứu sống vô số mạng người.)
    • We studied the biography of Dorothy Hodgkin in our science history class. (Chúng tôi đã nghiên cứu tiểu sử của Dorothy Hodgkin trong lớp học lịch sử khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Hodgkin's method": Đôi khi được dùng để chỉ phương pháp phân tích tinh thể học tia X phát triển hoàn thiện.
    • The researcher used a technique inspired by the Hodgkin's method to analyze the protein. (Nhà nghiên cứu đã sử dụng một kỹ thuật lấy cảm hứng từ phương pháp của Hodgkin để phân tích protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Hodgkinite (n - danh từ, không chính thức): Đôi khi được dùng một cách không chính thức trong giới khoa học để chỉ những người ngưỡng mộ hoặc đi theo phương pháp nghiên cứu của .
  • Crystallographer (n): Nhà tinh thể học. Đây danh từ chung chỉ các nhà khoa học như Dorothy Hodgkin.
  • Biochemist (n): Nhà hóa sinh học. Một từ liên quan công trình của tác động lớn đến lĩnh vực này.
Từ đồng nghĩa
  • Dorothy Crowfoot Hodgkin: Tên đầy đủ của (Crowfoot họ thời con gái).
  • Nobel Laureate in Chemistry (1964): Người đoạt giải Nobel Hóa học năm 1964. Cụm từ này thường dùng để nhận diện trong bối cảnh học thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tên "Dorothy Hodgkin". Tên củachủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử khoa học, tiểu sử các văn bản học thuật về hóa học hoặc sinh học cấu trúc.
Noun
  1. nhà hoá học người Anh, sinh ở Ai cập, người dung tinh thể học để nghiên cứu cấu trúc của các hợp chất hữu cơ (1910-1994)